10 Cụm Từ Thường Gặp Trong Bài Thi TOEIC

1. Prior to (=before): trước khi
Ví dụ: tình huống thông báo ở sân bay/ ga tàu rất hay có câu “ Please arrive at the airport 2 hours prior to your flight departure” (Hãy đến sân bay sớm 2 tiếng trước giờ khởi hành!)

2. In favour/favor of (tán thành, ủng hộ)
Ví dụ: The majority was in favor of the new proposal.

Đa số đã ủng hộ đề xuất mới.

3. In charge of (chịu trách nhiệm)
Ví dụ: Mr. Phillip Vargas is in charge of the Sales Department.

Ông Phillip Vargas thì chịu trách nhiện bộ phận bán hàng.

4. On account of (=because of): bởi vì
Ví dụ: The game was delayed on account of the rain.

Trò chơi bị hoãn vì trời mưa.

5. By means of (bằng cách)
Ví dụ: She tried to explain by means of sign language.

Cô ấy đã cố gắng giải thích bằng ngôn ngữ cử chỉ.

6. Be at stake (be in danger): gặp nguy hiểm
Ví dụ: Thousands of people will be at stake if emergency aid does not arrive soon.

Hàng ngàn người sẽ gặp nguy hiểm nếu cấp cứu khẩn cấp không đến kịp thời.

7. Be concerned about (lo lắng về vấn đề gì)
Ví dụ: I’m a bit concerned about the limited time for this project.

Tôi hơi lo lắng về thời gian hạn hẹp cho dự án này.

8. Take something into consideration (quan tâm, chú trọng đến cái gì)
Ví dụ: When choosing a supplier, we should take price into consideration.

Khi lựa chọn nhà cung cấp, chúng ta nên quan tâm đến giá cả.

9. Demand for (nhu cầu cho sản phẩm gì)
Ví dụ: There’s no demand for that product nowadays.

Ngày nay không có nhu cầu cho sản phẩm đó.

10. Take advantage of something (tận dụng/lợi dụng cái gì)

Ví dụ: You shouldn’t take advantage of his generosity.

Bạn không nên lợi dụng lòng tốt của anh ấy.

Ho Nguyen

Do what I like and be excited about what I do!

admin has 378 posts and counting.See all posts by admin

Leave a Reply

avatar

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.

  Subscribe  
Notify of