29 CỤM TỪ TIẾNG ANH VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG TRONG CÔNG VIỆC

29 CỤM TỪ TIẾNG ANH VIẾT TẮT THƯỜNG DÙNG TRONG CÔNG VIỆC

1. V.I.P: very important person = nhân vật rất quan trọng
2. ASAP: as soon as possible = càng sớm càng tốt
3. Btw: by the way = sẵn đây tôi nói luôn,
4. Etc: et cetera = vân vân
5. a.m: sáng (đứng sau số giờ) (a.m viết tắt của từ tiếng Latin, bạn không cần nhớ) ante meridiem
6. p.m: chiều (đứng sau số giờ) (p.m viết tắt của từ tiếng Latin, bạn không cần nhớ) post meridiem
7. i.e: id est = that is = có nghĩa là
8. P.s: post script = tái bút
9. Eg: exempli gratia
10. N.B: Nota Bene = note well = Lưu ý
11. p.p: per procurationem = thừa lệnh
12. Vs: versus = chống với (đội A chống với đội
13. ID: identify, identification = nhận diện, giấy tờ chứng minh nhân thân
14. B.A: bachelor of arts = cử nhân môn nghệ thuật
15. B.S: bachelor of science = cử nhân môn khoa học
16. MA: Master of Arts = Thạc sỹ môn nghệ thuật
17. MBA: Master of Business Administration = Thạc sỹ quản trị kinh doanh
18. Ph.D: Doctor of philosophy = tiến sĩ
19. Dr: Doctor = bác sĩ, tiến sĩ
20. M.D: Medical doctor = bác sĩ
21. St: street = đường
22. Dept: department = phòng, ngành, ban
23. Dist: district = quận
24. Ft: foot = 1 bộ = 0.3 m (one foot, two feet)
25. Gal: gallon = 3.8 lít
26. Oz: ounce = 28.35 gram
27. Mph: miles per hour = dặm trong một giờ (1 mile = 1.6km)
28. Jr: junior = nhỏ (khi hai cha con có cùng tên, Jr để trước tên dùng để chỉ người con)
29. Sr: senior = cao cấp (nhân viên cao cấp), lớn (khi hai cha con có cùng tên, Sr để trước tên dùng để chỉ người cha)

THICHBLOG.NET

Cả một đời quá ngắn để chần chừ!

admin has 700 posts and counting.See all posts by admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.