15 mẫu câu từ chối lịch sự trong tiếng Anh

15 mẫu câu từ chối lịch sự trong tiếng Anh

1. Unfortunately, it’s not a good time.
Thật không may rồi, lúc này không phải thời điểm thích hợp.

2. Sadly I have something else.
Tiếc quá tôi có thứ khác rồi.

3. Apologies, but I can’t make it.
Xin lỗi nhé, nhưng tôi không thể làm thế.

4. Sounds great, but I can’t commit.
Nghe hay đấy, nhưng tôi không thể hứa đâu.

5. I’m not able to make that time.
Tôi không thể thực hiện lúc này được đâu.

6. Thanks, but no.
Cảm ơn, nhưng không.

7. I wish I could make it work.
Ước gì tôi có thể làm cho nó hoạt động.

8. I wish I were able to.
Giá như tôi có thể.

9. If only I could!
Giá như tôi có thể.

10. I’d love to – but can’t.
Tôi thích lắm – nhưng tôi không thể.

11. If only it worked.
Giá như nó hoạt động.

12. Thanks for thinking of me, but I can’t.
Cảm ơn đã nhớ tới tôi, nhưng tôi không thể.

13. Another time might work.
Có lẽ lúc khác thích hợp hơn.

14. No thank you, but it sounds lovely.
Cảm ơn nhé, nhưng nghe hay đấy.

15. I believe I wouldn’t fit the bill, I’m so sorry.
Giá đó không hợp với tôi, tôi xin lỗi nhé.

THICHBLOG.NET

Cả một đời quá ngắn để chần chừ!

admin has 693 posts and counting.See all posts by admin

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.